Vietnam Airlines Điểm đến thành công Giá rẻ mỗi ngày Điểm đến thành công Skyteam OneWorld

Chương trình Bông Sen Vàng va Skyteam

Phần thưởng trên SkyTeam 
 Phần thưởng trên SkyTeam 
Há»™i viên Bông Sen Vàng có thể lấy các loại vé thưởng cho bản thân hoặc cho người thân há»™i viên:
  • Trên các chuyến bay do các hãng hàng không trong SkyTeam khai thác 
  • Trên các chuyến bay có kết hợp chặng bay giữa Vietnam Airlines và các hãng hàng không trong SkyTeam khai thác.

  • Giá trị vé thưởng: 12 tháng kể từ ngày xuất vé.

Cách thức lấy thưởng

Bảng trả thưởng trên các chuyến bay của các hãng hàng không trong SkyTeam

Khi lấy thưởng trên các chuyến bay do các hãng hàng không trong SkyTeam khai thác hoặc các chuyến bay có kết hợp chặng bay giữa Vietnam Airlines và các hãng hàng không trong SkyTeam khai thác, số dặm được khấu trừ theo bảng dưới đây:
Đến/Khởi hành 
Hạng ghế
Đông Nam Á
Đômg Bắc Á
Tây Nam Á
Tây Nam Thái Bình Dương
Bắc Mỹ
Trung Mỹ
Vùng thưởng  
1
2
3
4
5
6
Đông Nam Á
1
Y
45,00050,00080,00070,00090,00090,000
C
70,00075,000120,000110,000135,000135,000
F
100,000110,000180,000170,000200,000200,000
Đômg Bắc Á
2
Y
50,00035,00070,00060,00080,00080,000
C
75,00055,000110,00090,000120,000120,000
F110,00085,000165,000140,000180,000180,000
Tây Nam Á
3
Y
80,00070,00080,000100,000100,000100,000
C
120,000110,000120,000150,000150,000150,000
F
180,000165,000180,000230,000240,000240,000
Tây Nam Thái Bình Dương
4
Y
70,00060,000100,000 100,000100,000
C
110,00090,000150,000 150,000150,000
F170,000140,000230,000 250,000250,000

Bắc Mỹ

5
Y
90,00080,000100,000100,00025,00035,000
C
135,000120,000150,000150,00045,00075,000
F
200,000180,000240,000250,00070,000110,000

Trung Mỹ

6
Y
90,00080,000100,000100,00035,00035,000
C
135,000120,000150,000150,00075,00075,000
F200,000180,000240,000250,000110,000110,000
Nam Mỹ 17
Y
100,00090,000110,000110,00035,00035,000
C
150,000135,000165,000165,00075,00075,000
F
230,000200,000250,000250,000110,000110,000
Nam Mỹ 2
8
Y
110,000100,000120,000120,00050,00050,000
C
165,000150,000180,000180,00090,00090,000
F250,000230,000270,000270,000135,000135,000
Châu Âu
9
Y
90,00080,00070,000110,00050,00050,000
C
135,000120,000110,000165,00090,00090,000
F
200,000180,000165,000250,000135,000135,000
Trung Đông
10
Y
80,00080,00070,000110,00080,00080,000
C
120,000120,000110,000165,000120,000120,000
F180,000180,000170,000250,000180,000180,000
Bắc Phi 
11
Y
80,00080,00060,000110,00050,00050,000
C
120,000120,00090,000165,00090,00090,000
F
180,000180,000140,000250,000135,000135,000
Nam Phi
12
Y
120,000100,00080,000120,00080,000100,000
C
180,000150,000120,000180,000120,000150,000
F270,000230,000180,000270,000180,000230,000

 


Đến/Khởi hành 
Hạng ghế
Nam Mỹ 1
Nam Mỹ 2
Châu Âu
Trung ÄÃ´ng 
Bắc Phi
Nam Phi
Vùng thưởng  
7
8
9
10
11
12
Đông Nam Á
1
Y
100,000110,00090,00080,00080,000120,000
C
150,000165,000135,000120,000120,000180,000
F
230,000250,000200,000180,000180,000270,000
Đông Bắc Á
2
Y
90,000100,00080,00080,00080,000100,000
C
135,000150,000120,000120,000120,000150,000
F200,000230,000180,000180,000180,000230,000

Tây Nam Á

3
Y
110,000120,00070,00070,00060,00080,000
C
165,000180,000110,000110,00090,000120,000
F
250,000270,000165,000170,000140,000180,000
Tây Nam Thái Bình Dương
4
Y
110,000120,000110,000110,000110,000120,000
C
165,000180,000165,000165,000165,000180,000
F250,000270,000250,000250,000250,000270,000
Bắc Mỹ
5
Y
35,00050,00050,00080,00050,00080,000
C
75,00090,00090,000120,00090,000120,000
F
110,000135,000135,000180,000135,000180,000
Trung Mỹ
6
Y
35,00050,00050,00080,00050,000100,000
C
75,00090,00090,000120,00090,000150,000
F110,000135,000135,000180,000135,000230,000
Nam Mỹ 1
7
Y
35,00050,00070,00090,00070,000100,000
C
75,00090,000110,000135,000110,000150,000
F
110,000135,000165,000200,000165,000230,000
Nam Mỹ 2
8
Y
50,00050,00090,000100,00090,000120,000
C
90,00090,000135,000150,000135,000180,000
F135,000135,000200,000230,000200,000270,000
Châu Âu
9
Y
70,00090,00030,00040,00030,00070,000
C
110,000135,00045,00060,00045,000110,000
F
165,000200,00070,00090,00070,000165,000
Trung Đông
10
Y
90,000100,00040,000 40,00080,000
C
135,000150,00060,000 60,000120,000
F200,000230,00090,000 90,000180,000
Bắc Phi 
11
Y
70,00090,00030,00040,00030,00070,000
C
110,000135,00045,00060,00045,000110,000
F
165,000200,00070,00090,00070,000165,000
Nam Phi
12
Y
100,000120,00070,00080,00070,00080,000
C
150,000180,000110,000120,000110,000120,000
F230,000270,000165,000180,000165,000180,000


  Top 
Vé thưởng vòng quanh Thế giới

Há»™i viên Bông Sen Vàng có thể lấy vé thưởng vòng quanh thế giá»›i cho bản thân hoặc cho người thân há»™i viên.

 

Các điều kiện áp dụng:
  • Tất cả các chuyến bay do các Hãng hàng không trong SkyTeam khai thác.

  • Hành trình phải theo 1 chiều liên tục từ hÆ°á»›ng Đông sang hÆ°á»›ng Tây hoặc từ hÆ°á»›ng Tây sang hÆ°á»›ng Đông (không chấp nhận có hành trình ngược lại).

  • Phải bao gồm 1 chuyến bay qua Thái Bình DÆ°Æ¡ng và 1 chuyến bay qua Đại Tây DÆ°Æ¡ng.

  • Tối Ä‘a 6 Ä‘iểm dừng quá 24 tiếng (stopover) cho cả hành trình, trong đó không quá 3 Ä‘iểm dừng trong cùng 1 châu lục (châu Mỹ, châu Âu, châu Á, châu Phi, châu Đại DÆ°Æ¡ng).

  • Phần thưởng cho phép bao gồm 1 hành trình mở. 1 hành trình mở được coi là 1 Ä‘iểm dừng > 24 giờ

Giá trị vé thưởng: 12 tháng kể từ ngày xuất vé.

 

Số dặm cần trừ:

  • Hạng phổ thông: 180.000 dặm

  • Hạng thÆ°Æ¡ng gia: 280.000 dặm

  • Hạng nhất: 350.000 dặm

 

Ví dụ về vé thưởng vòng quanh thế giá»›i:  

New York- Air France - Paris - Vietnam Airlines – Hanoi - Vietnam Airlines – Tokyo - Delta Airlines - Los Angeles - Delta Airlines- Boston.